Danh mục sản phẩm

Sản phẩm nổi bật

Hổ trợ trực tuyến

Mr.Đăng

Mr.Đăng - 0903 07 1102

Tư vấn viên

Tư vấn viên - 0983 23 8192

Thống kê

  • Đang online 69
  • Hôm nay 1,948
  • Hôm qua 1,652
  • Trong tuần 10,623
  • Trong tháng 35,861
  • Tổng cộng 1,210,902

Máy ly tâm Z366 | Hermle – Đức

Z366

Hermel – Đức

12 tháng

Tốc độ ly tâm tối đa: 15000 vòng/phút Lực ly tâm tối đa: 21379 xg Khoảng tốc độ : 200 – 15000 vòng/phút Thể tích lý tâm tối đa: 6 x 250 ml

Máy ly tâm Z366 | Hermle – Đức

Model: Z366

Hãng sx: Hermel – Đức

Xuất xứ: Đức

Đạt điêu chuẩn ISO9001, ISO 13485 ,CE…

Cung cấp đầy đủ CO,CQ và Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu

Giới thiệu:

  • Máy li tâm Z366 là 1 máy li tâm để bàn được tích hợp đầy đủ các tính năng đáp ứng được nhu cầu li tâm trong phòng thí nghiệm,y tế …
  • Nó có thể li tâm tối đa được 40 ống li tâm 15ml (đáy hình nón) và đạt được lực li tâm lên tới 24.325 xg

Thông số kỹ thuật:

  • Tốc độ ly tâm tối đa: 15000 vòng/phút
  • Lực ly tâm tối đa: 21379 xg
  • Khoảng tốc độ : 200 – 15000 vòng/phút
  • Thể tích lý tâm tối đa: 6 x 250 ml
  • Thời gian cài đặt : 0 – 59 phút 50 giây, cài đặt 10 giây ; 99 giờ 59 phút, cài đặt 1 phút
  • Nguồn điện : 230V, 50-60Hz
  • Kích thước (WxHxD): 43 cm x 36 cm x 51 cm
  • Khối lượng: 52 kg

Mã đặt hàng:

  • 301.00 V03 - Z 366, 230 V / 50 - 60 Hz / 520 W
  • 301.00 V04 - Z 366, 120 V / 50 - 60 Hz / 520 W

Tính năng:

  • Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn IVD
  • Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình LCD lớn
  • Khóa nắp bằng động cơ
  • Hệ thống tự động nhận biết rotor với chức năng bảo vệ quá tốc độ khi lắp rotor vào.
  • Tự phát hiện chế độ không cân bằng và tự động ngắt
  • Một lượng lớn các loại rotor và phụ kiện
  • Báo bằng âm thanh khi kết thúc quá trình ly tâm
  • Độ ồn: < 63 dBA (tùy thuộc vào rotor)
  • Sản xuất theo quy định an toàn quốc tế ICE 61010
  • Bàn phím màng
  • Chỉ thị giá trị cài đặt và giá trị thực
  • Chọn lựa tốc độ theo vòng/phút hoặc theo lực g-force, bước cài đặt 10
  • 10 cấp độ tăng tốc và giảm tốc, có thể không phanh cho chế độ giảm tốc
  • Cài đặt thời gian từ 10 giây đến 99 giớ 59 phút hoặc liên tục
  • Lưu trữ được 99 chương trình chạy bao gồm rotor
  • Phím ly tâm nhanh “Quick” dùng cho thời gian ngắn

Bảng Rotor lựa chọn:

Khả năng li tâm tối đa

Tốc độ li tâm tối đa

Lực li tâm tối đa

Mã đặt hàng

Góc li tâm

6 x 250 ml

8000 rpm

10016 xg

221.21 V02

28°

4 x 250 ml

4500 rpm

3780 xg

221.15 V02

0 - 90°

16 x 50 ml conical

4500 rpm

3735 xg

221.61 V01

0 - 90°

6 x 85 ml

11000  rpm

15555 xg

221.18 V02

38°

30 x 15 ml

4500 rpm

2830 xg

221.19 V02

35 °

4 x 85 ml

12000 rpm

14809 xg

221.20 V02

30°

6 x 50 ml

13000 rpm

15869 xg

221.22 V02

26°

20 x 10 ml

12000 rpm

15775 xg

221.28 V02

30°

44 x 1,5/2,0

15000 rpm

21128 xg

220.88 V09

32°/55°

24 x 1,5/2,0 ml

15000 rpm

21379xg

220.87 V16

45°

24 x 1,5/2,0 ml *

15000 rpm

21379xg

220.87 V15

45°

10 x 50 ml conical

9000 rpm

11771xg

221.52 V02

38°

2 x 3 MTP

4500 rpm

2716 xg

221.16 V03

0 - 90°

Top

   (0)