THIẾT BỊ HÃNG JEIOTECH - HÀN QUỐC

mỗi trang
 Bể cách thủy lắc (55L) loại BS-31, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BS-31

Bể cách thủy lắc (55L) loại BS-31, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BS-31

- Thể tích bể (L / cu ft): 55 / 1.9 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +5 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.2 / 0.36 - Phạm vi chuyển động / tốc độ (vòng / phút): Chuyển động qua lại / 20 đến 180 - Chiều dài chuyển động qua lại (mm / inch): Tiêu chuẩn 30 / 1.2 (có sẵn 25,35 /1.0,1.4)

Hàng có sẵn
Bể cách thủy lắc (37L) loại BS-21, Hãng JeioTech/Hàn Quốc  Model: BS-21

Bể cách thủy lắc (37L) loại BS-21, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BS-21

- Thể tích bể (L / cu ft): 37 / 1.3 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +5 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.2 / 0.36 - Phạm vi chuyển động / tốc độ (vòng / phút): Chuyển động qua lại / 20 đến 180 - Chiều dài chuyển động qua lại (mm / inch): Tiêu chuẩn 30 / 1.2 (có sẵn 25,35 /1.0,1.4)

Hàng có sẵn
Bể cách thủy (20L) loại BW3-20G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW3-20G

Bể cách thủy (20L) loại BW3-20G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW3-20G

- Thể tích bể (L / cu ft): 20 / 0.7 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +12.6 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.3 / 0.54 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 44 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 498×300, 200/ 19.6×11.8, 7.9 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 564×356×294 / 22.2×14×11.6

Hàng có sẵn
Bể cách thủy (11.5L) loại BW3-10G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc  Model: BW3-10G

Bể cách thủy (11.5L) loại BW3-10G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW3-10G

- Thể tích bể (L / cu ft): 11.5 / 0.4 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +12.6 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.3 / 0.54 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 36 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 300×240, 200/ 11.8×9.5, 7.9 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 360×300×294 / 14.2×11.8×11.6

Hàng có sẵn
Bể cách thủy (3.5L) loại BW3-05G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Bể cách thủy (3.5L) loại BW3-Model: BW3-05G

Bể cách thủy (3.5L) loại BW3-05G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Bể cách thủy (3.5L) loại BW3-Model: BW3-05G

- Thể tích bể (L / cu ft): 3.5/0.1 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +12.6 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.4/0.72 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 34 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 240×136, 150/ 9.4×5.4, 5.9 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 307×200×264/ 12.1×7.9×10.4

Hàng có sẵn
Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-1020H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-1020H

Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-1020H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-1020H

- Thể tích bể (L / cu ft): 11.5 & 20 / 0.4 & 0.7 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): ±0.1 / 0.18 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃/oF): 45 & 50 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 300×240, 200 & 498×300, 200 / 11.8×9.5, 7.9 & 19.6×11.8, 7.9

Hàng có sẵn
 Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-1010H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-1010H

Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-1010H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-1010H

- Thể tích bể (L / cu ft): 11.5 & 11.5 / 0.4 & 0.4 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): ±0.1 / 0.18 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃/oF): 45 & 45 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 300×240, 200/ 11.8×9.5, 7.9 mỗi bể

Hàng có sẵn
Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-0510H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-0510H

Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-0510H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-0510H

- Thể tích bể (L / cu ft): 3.5 & 11.5 / 0.1 &0.4 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): ±0.1 / 0.18 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃/oF): 25 & 45 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 240×136, 150 & 300×240, 200 và 9.4×5.4, 5.9 & 11.8×9.5, 7.9

Hàng có sẵn
Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-0505H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-0505H

Bể cách thủy kỹ thuật số 2 vị trí loại BW-0505H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-0505H

- Thể tích bể (L / cu ft): 3.5 & 3.5 / 0.1 & 0.1 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): ±0.1 / 0.18 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃/oF): 25 & 25 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 240×136, 150/ 9.4×5.4, 5.9 mỗi bể

Hàng có sẵn
Bể cách thủy kỹ thuật số (20L) loại BW-20H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-20H

Bể cách thủy kỹ thuật số (20L) loại BW-20H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-20H

- Thể tích bể (L / cu ft): 20 / 0.7 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): ±0.1 / 0.18 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 50 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 498×300, 200/ 19.6×11.8, 7.9 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 564×372×318 / 22.2×14.6×12.5

Hàng có sẵn
Bể cách thủy kỹ thuật số (11.5L) loại BW-10H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-10H

Bể cách thủy kỹ thuật số (11.5L) loại BW-10H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-10H

- Thể tích bể (L / cu ft): 11.5 / 0.4 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): ±0.1 / 0.18 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 45 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch):300×240, 200/ 11.8×9.5, 7.9 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 364×316×318 / 14.3×14.4×12.5

Hàng có sẵn
Bể cách thủy kỹ thuật số (3.5L) loại BW-05H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-05H

Bể cách thủy kỹ thuật số (3.5L) loại BW-05H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-05H

- Thể tích bể (L / cu ft): 3.5/0.1 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +9 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): ±0.1 / 0.18 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 25 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 240×136, 150/ 9.4×5.4, 5.9 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 307×216×266 / 12.1×8.5×10.5

Hàng có sẵn
Nồi hấp tiệt trùng loại ST-85G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: ST-85G

Nồi hấp tiệt trùng loại ST-85G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: ST-85G

- Điều khiển: Microprocessor PID control - Thể tích buồng (L/cu ft): 85/3.0 - Nhiệt độ khử trùng. (℃ / ℉): 110-123/198-221/4 - Nhiệt độ nóng chảy. (℃ / ℉):60-100/108-180 - Khử trùng ở 121oC (kg / cm2): 1.1 - 1.2 - Phạm vi đo trong tương tự (Mpa): -0.1 đến 0.6 - Bảo vệ quá nhiệt / Van an toàn áp suất / Bảo vệ quá dòng - Báo động (quá nhiệt/ Nhiệt độ thấp/ Nhiệt độ thấp/ khử trùng thất bại/ mực nước thấp)

Hàng có sẵn
Bể cách thủy (20L) loại BW-20B, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Bể cách thủy (20L) loại BW-20B, Model: BW-20B

Bể cách thủy (20L) loại BW-20B, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Bể cách thủy (20L) loại BW-20B, Model: BW-20B

- Thể tích bể (L / cu ft): 20/0.7 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +12.6 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.5/0.9 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 68 - Độ mở / độ sâu của bồn tắm (W × L, D) (mm / inch): 498×300, 165 / 19.6×11.8, 6.5 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 564×392×290 / 22.2×15.4×11.6

Hàng có sẵn
Bể cách thủy (11.5L) loại BW-10B, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-10B

Bể cách thủy (11.5L) loại BW-10B, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-10B

- Thể tích bể (L / cu ft): 11.5/0.4 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +12.6 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.5/0.9 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 51 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 300×240, 165 / 11.8×9.5, 6.5 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 357×330×290 / 14.1×13×11.4

Hàng có sẵn
Bể cách thủy (3.5L) loại BW-05B, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-05B

Bể cách thủy (3.5L) loại BW-05B, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: BW-05B

- Thể tích bể (L / cu ft): 3.5/0.1 - Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / oF): Nhiệt môi trường +7 đến 100 / - Nhiệt môi trường +12.6 đến 212 - Đô ổn định nhiệt độ ở 50oC (± ℃ / oF): 0.4/0.72 - Thời gian tăng nhiệt lên 70oC (phút) (℃ / oF): 25 - Độ mở / độ sâu của bể (W × L, D) (mm / inch): 240×136, 110 / 9.4×5.4, 4.5 - Kích thước tổng (W × L × H) (mm / inch): 303×242×245 / 11.9×9.5×9.6

Hàng có sẵn
Nồi hấp tiệt trùng loại ST-105G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: ST-105G

Nồi hấp tiệt trùng loại ST-105G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: ST-105G

- Điều khiển: Microprocessor PID control - Thể tích buồng (L/cu ft): 105/3.7 - Nhiệt độ khử trùng. (℃ / ℉): 110-123/198-221/4 - Nhiệt độ nóng chảy. (℃ / ℉):60-100/108-180 - Khử trùng ở 121oC (kg / cm2): 1.1 - 1.2 - Phạm vi đo trong tương tự (Mpa): -0.1 đến 0.6 - Bảo vệ quá nhiệt / Van an toàn áp suất / Bảo vệ quá dòng - Báo động (quá nhiệt/ Nhiệt độ thấp/ Nhiệt độ thấp/ khử trùng thất bại/ mực nước thấp)

Hàng có sẵn
Nồi hấp tiệt trùng loại ST-65G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc  Model: ST-65G

Nồi hấp tiệt trùng loại ST-65G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: ST-65G

- Điều khiển: Microprocessor PID control - Thể tích buồng (L/cu ft): 65/2.3 - Nhiệt độ khử trùng. (℃ / ℉): 110-123/198-221/4 - Nhiệt độ nóng chảy. (℃ / ℉):60-100/108-180 - Khử trùng ở 121oC (kg / cm2): 1.1 - 1.2 - Phạm vi đo trong tương tự (Mpa): -0.1 đến 0.6 - Bảo vệ quá nhiệt / Van an toàn áp suất / Bảo vệ quá dòng - Báo động (quá nhiệt/ Nhiệt độ thấp/ Nhiệt độ thấp/ khử trùng thất bại/ mực nước thấp)

Hàng có sẵn
Nồi hấp tiệt trùng loại ST-50G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: ST-50G

Nồi hấp tiệt trùng loại ST-50G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: ST-50G

- Điều khiển: Microprocessor PID control - Thể tích buồng (L/cu ft): 50/1.8 - Nhiệt độ khử trùng. (℃ / ℉): 110-123/198-221/4 - Nhiệt độ nóng chảy. (℃ / ℉):60-100/108-180 - Khử trùng ở 121oC (kg / cm2): 1.1 - 1.2 - Phạm vi đo trong tương tự (Mpa): -0.1 đến 0.6 - Bảo vệ quá nhiệt / Van an toàn áp suất / Bảo vệ quá dòng - Báo động (quá nhiệt/ Nhiệt độ thấp/ Nhiệt độ thấp/ khử trùng thất bại/ mực nước thấp)

Hàng có sẵn
Tủ ngăn kéo đựng hóa chất loại DS-TT-09056D2, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: DS-TT-09056D2

Tủ ngăn kéo đựng hóa chất loại DS-TT-09056D2, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: DS-TT-09056D2

- Chiều cao bên ngoài (mm / inch): 900 / 35,4 - Chiều rộng bên ngoài (mm / inch): 560 / 22.1 - Mỗi chiều rộng ngăn kéo (mm / inch) trái: 194 / 7.6 - Mỗi chiều rộng ngăn kéo (mm / inch) phải: 278 / 10.9 - Số khay (tiêu chuẩn / tối đa): 3/4 - Tối đa tải trên mỗi khay (kg / lbs): 30 / 66.1 - Số bảng tên: 2 - Độ sâu bên ngoài (mm / inch): 700 / 27.6 - Khối lượng tịnh (kg / lbs): 67 / 147.7

Hàng có sẵn
Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C0706D1, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: SC-C0706D1

Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C0706D1, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: SC-C0706D1

- Thể tích buồng (L / cu ft): 115/ 4.1 - Tối đa tải trên mỗi kệ (kg / lbs): 80/176,4 - Vật liệu nội thất: Thép sơn tĩnh điện - Vật liệu bên ngoài: Thép bọc nhựa Phenol - Kích thước bên trong (mm / inch): 505x421x542 / 19.9x16.6x21.3 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 600x510x650 / 23.6x20.1x25.6 - Kích đáy chứa đồ: 502x420x40 / 19.8x16.5x1.6 - Khối lượng tịnh (kg / lbs): 52 / 114.6

Hàng có sẵn
 Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1906D1, Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel: SC-C1906D1

Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1906D1, Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel: SC-C1906D1

- Thể tích buồng (L / cu ft): 445 / 15.7 - Số khay tràn (tiêu chuẩn): 1 - Số kệ (tiêu chuẩn / tối đa): 3 / 6 - Khoảng cách giữa các kệ (mm / inch): 100 / 3.9 - Tối đa tải trên mỗi kệ (kg / lbs): 80/176,4 - Vật liệu nội thất: Thép sơn tĩnh điện - Vật liệu bên ngoài: Thép bọc nhựa Phenol - Kích thước kệ: 555x426x30 / 21.9x16.8x1.2

Hàng có sẵn
Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1906D2, Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel: SC-C1906D2

Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1906D2, Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel: SC-C1906D2

- Thể tích buồng (L / cu ft): 213 / 7.5 x 2ea - Số khay tràn (tiêu chuẩn): 2 - Số kệ (tiêu chuẩn / tối đa): 2 / 4 - Khoảng cách giữa các kệ (mm / inch): 130 / 5.1 - Tối đa tải trên mỗi kệ (kg / lbs): 80/176,4 - Vật liệu nội thất: Thép sơn tĩnh điện - Vật liệu bên ngoài: Thép bọc nhựa Phenol - Kích thước kệ: 555x426x30 / 21.9x16.8x1.2

Hàng có sẵn
Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1912D2, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: SC-C1912D2

Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1912D2, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: SC-C1912D2

- Thể tích buồng (L / cu ft): 447 / 15.9 x 2ea - Số khay tràn (tiêu chuẩn): 2 - Số kệ (tiêu chuẩn / tối đa): 6 / 12 - Khoảng cách giữa các kệ (mm / inch): 100 / 3.9 - Tối đa tải trên mỗi kệ (kg / lbs): 80/176,4 - Vật liệu nội thất: Thép sơn tĩnh điện - Vật liệu bên ngoài: Thép bọc nhựa Phenol - Kích thước kệ: 555x426x30 / 21.9x16.8x1.2

Hàng có sẵn
Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1912D4, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: SC-C1912D4

Tủ bảo quản acid/ các chất ăn mòn loại SC-C1912D4, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: SC-C1912D4

- Thể tích buồng (L / cu ft): 213 / 7.5 x 4ea - Số khay tràn (tiêu chuẩn): 4 - Số kệ (tiêu chuẩn / tối đa): 4/8 - Khoảng cách giữa các kệ (mm / inch): 120 / 4.7 - Tối đa tải trên mỗi kệ (kg / lbs): 80/176,4 - Vật liệu nội thất: Thép sơn tĩnh điện - Vật liệu bên ngoài: Thép bọc nhựa Phenol - Kích thước kệ: 555x426x30 / 21.9x16.8x1.2

Hàng có sẵn
Máy làm lạnh tuần hoàn (nhiệt độ thấp, nâng cao) loại HS-55H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: HS-55H

Máy làm lạnh tuần hoàn (nhiệt độ thấp, nâng cao) loại HS-55H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: HS-55H

- Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / ℉): -20 đến 40 / -4 đến 104 - Độ ổn định nhiệt độ ở 15oC (± ℃ / ℉): 0.2 / 0.36 - Công suất làm mát (dung dịch bể: ethylene glycol trộn nước tỷ lệ 1:1) (xem mô tả chi tiết) - Tối đa tốc độ dòng chảy (L / phút, gal / phút): 70 / 18.5 - Tối đa áp suất (bar / psi): 6 / 87 - Thể tích làm đầy tối đa (L / cu ft): 39 /1.38

Hàng có sẵn
Máy làm lạnh tuần hoàn (nhiệt độ thấp, nâng cao) loại HS-45H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: HS-45H

Máy làm lạnh tuần hoàn (nhiệt độ thấp, nâng cao) loại HS-45H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model: HS-45H

- Phạm vi nhiệt độ làm việc (℃ / ℉): -20 đến 40 / -4 đến 104 - Độ ổn định nhiệt độ ở 15oC (± ℃ / ℉): 0.2 / 0.36 - Công suất làm mát (dung dịch bể: ethylene glycol trộn nước tỷ lệ 1:1) (xem mô tả chi tiết) - Tối đa tốc độ dòng chảy (L / phút, gal / phút): 70 / 18.5 - Tối đa áp suất (bar / psi): 6 / 87 - Thể tích làm đầy tối đa (L / cu ft): 39 /1.38

Hàng có sẵn
Lò nung loại MF2-32HF/MF2-32H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-32HF/MF2-32H

Lò nung loại MF2-32HF/MF2-32H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-32HF/MF2-32H

- Thể tích buồng (L / cu ft): 12 / 0.42 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường + 15 đến 1500 / Môi trường + 27 đến 2732 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 1.5 / 2.7 - Kích thước bên trong (mm / inch): 250 x 300 x 160 / 9.8 x 11.8 x 6.3 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 635 x 640 x 730 / 25.0 x 25.2 x 28.7 - Khối lượng tịnh (Kg / lbs): 78 / 172.0

Hàng có sẵn
Lò nung loại MF2-22HF/MF2-22H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-22HF/MF2-22H

Lò nung loại MF2-22HF/MF2-22H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-22HF/MF2-22H

- Thể tích buồng (L / cu ft): 4.5 / 0.16 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường + 15 đến 1500 / Môi trường + 27 đến 2732 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 1.5 / 2.7 - Kích thước bên trong (mm / inch): 150 x 300 x 100 / 5.1 x 11.8 x 3.9 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 535 x 640 x 670 / 26.4 x 25.2 x 26.4 - Khối lượng tịnh (Kg / lbs): 63 / 138.9

Hàng có sẵn
Lò nung loại MF2-12HF/MF2-12H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-12HF/MF2-12H

Lò nung loại MF2-12HF/MF2-12H, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-12HF/MF2-12H

- Thể tích buồng (L / cu ft): 3.2 / 0.11 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường + 15 đến 1500 / Môi trường + 27 đến 2732 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 1.5 / 2.7 - Kích thước bên trong (mm / inch): 130 x 250 x 100 / 5.1 x 9.8 x 3.9 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 515 x 590 x 670 / 20.3 x 23.2 x 26.4 - Khối lượng tịnh (Kg / lbs): 53 / 116.8

Hàng có sẵn
 Lò nung loại MF2-32GF/MF2-32G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-32GF/MF2-32G

Lò nung loại MF2-32GF/MF2-32G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-32GF/MF2-32G

- Thể tích buồng (L / cu ft): 12 / 0.42 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường + 15 đến 1100 / Môi trường + 27 đến 2012 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 1 / 1.8 - Kích thước bên trong (mm / inch): 250 x 300 x 160 / 9.8 x 11.8 x 6.3 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 525 x 550 x 690 / 20.7 x 21.7 x 27.2 - Khối lượng tịnh (Kg / lbs): 70 / 154.3

Hàng có sẵn
Lò nung loại MF2-22GF/MF2-22G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-22GF/MF2-22G

Lò nung loại MF2-22GF/MF2-22G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-22GF/MF2-22G

- Thể tích buồng (L / cu ft): 4.5 / 0.16 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường + 15 đến 1100 / Môi trường + 27 đến 2012 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 1 / 1.8 - Kích thước bên trong (mm / inch): 150 x 300 x 100 / 5.1 x 11.8 x 3.9 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 425 x 550 x 630 / 16.7 x 21.7 x 24.8 - Khối lượng tịnh (Kg / lbs): 50 / 110.2

Hàng có sẵn
Lò nung loại MF2-12GF/MF2-12G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-12GF/MF2-12G

Lò nung loại MF2-12GF/MF2-12G, Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:MF2-12GF/MF2-12G

- Thể tích buồng (L / cu ft): 3 / 0.11 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường + 15 đến 1100 / Môi trường + 27 đến 2012 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 1 / 1.8 - Kích thước bên trong (mm / inch): 130 x 250 x 90 / 5.1 x 9.8 x 3.5 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 395 x 500 x 590 / 15.6 x 19.7 x 23.2 - Khối lượng tịnh (Kg / lbs): 42 / 92.6

Hàng có sẵn
Tủ sấy đối lưu tự nhiên(thông thường)loại ON-22G/ON-22GW,Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:ON-22G/ON-22GW

Tủ sấy đối lưu tự nhiên(thông thường)loại ON-22G/ON-22GW,Hãng JeioTech/Hàn Quốc Model:ON-22G/ON-22GW

- Thể tích buồng (L / cu ft): 135 / 4.8 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường +15 đến 250 / Môi trường + 27 đến 482 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 0.3 / 0.54 - Biến thiên nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 6.9 / 12.42 - Kích thước bên trong (mm / inch): 610×460×485 / 24×18×19 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 785×642×897 / 30.9×25.3×35.3 - Số kệ dây (tiêu chuẩn / tối đa): 2/7

Hàng có sẵn
Tủ sấy đối lưu tự nhiên(thông thường)loại ON-12G/ON-12GW,Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel:ON-12G/ON-12GW

Tủ sấy đối lưu tự nhiên(thông thường)loại ON-12G/ON-12GW,Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel:ON-12G/ON-12GW

- Thể tích buồng (L / cu ft): 91 / 3.2 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường +15 đến 250 / Môi trường + 27 đến 482 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 0.3 / 0.54 - Biến thiên nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 7.5 / 13.5 - Kích thước bên trong (mm / inch): 480×410×465 / 18.9×16.1×18.3 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 657×592×870 / 25.9×23.3×34.3 - Số kệ dây (tiêu chuẩn / tối đa): 2/6

Hàng có sẵn
Tủ sấy đối lưu tự nhiên(thông thường) loại ON-02G/ON-02GW,Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel:ON-02G/ON-02GW

Tủ sấy đối lưu tự nhiên(thông thường) loại ON-02G/ON-02GW,Hãng JeioTech/Hàn QuốcModel:ON-02G/ON-02GW

- Thể tích buồng (L / cu ft): 52 / 1.8 - Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉): Môi trường +15 đến 250 / Môi trường + 27 đến 482 - Biến động nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 0.3 / 0.54 - Biến thiên nhiệt ở 100oC (± ℃ / ℉): 5.9 / 10.62 - Kích thước bên trong (mm / inch): 400x360x365 / 15.7x14.2x14.4 - Kích thước bên ngoài (mm / inch): 577×542×760 / 22.7×21.3×30 - Số kệ dây (tiêu chuẩn / tối đa): 2/4

Hàng có sẵn

Fanpage Facebook

Danh mục sản phẩm

Sản phẩm nổi bật

Hổ trợ trực tuyến

Mr.Đăng

Mr.Đăng - 0903 07 1102

Tư vấn viên

Tư vấn viên - 0983 23 8192

Thống kê

  • Đang online 55
  • Hôm nay 1,543
  • Hôm qua 8,545
  • Trong tuần 28,319
  • Trong tháng 35,610
  • Tổng cộng 5,378,287

Top

   (0)