Sản phẩm

mỗi trang
Burette Hút Mẫu Kỹ Thuật Số 0.01 – 99.9 Ml DTrite Hãng Dlab

Burette Hút Mẫu Kỹ Thuật Số 0.01 – 99.9 Ml DTrite Hãng Dlab

Burette Hút Mẫu Kỹ Thuật Số 0.01 – 99.9 Ml DTrite Hãng Dlab Dải thể tích: 0.1ml-99.9ml, Piston nâng tối đa: 10ml, với độ phân giải: 100μl Độ chính xác thể tích: R=0.2% CV=0.07% Tốc độ: 16 cấp Nhiệt độ vận hành: 10℃~30℃ Kiểm soát chất lượng: DIN EN ISO 8655

Hàng có sẵn
Dispenser Phân Phối Dung Môi Kỹ Thuật Số 0.01 – 99.9 Ml, DFLOW Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi Kỹ Thuật Số 0.01 – 99.9 Ml, DFLOW Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi Kỹ Thuật Số 0.01 – 99.9 Ml, DFLOW Dlab Dải thể tích: 0.1ml-99.9ml, Piston nâng tối đa: 10ml, với độ phân giải: 100μl Độ chính xác thể tích: Phân phối: R=10ml±30μl; CV=10ml±10μl Bước chuyển: R=1ml±6μl; CV=1ml±9μl Nhiệt độ vận hành: 10℃~30℃ Kiểm soát chất lượng: DIN EN ISO 8655

Hàng có sẵn
Bộ Phân Phối Và Pha Loãng Mẫu Tự Động DL-D50-Pro Hãng Dlab

Bộ Phân Phối Và Pha Loãng Mẫu Tự Động DL-D50-Pro Hãng Dlab

Bộ Phân Phối Và Pha Loãng Mẫu Tự Động DL-D50-Pro Hãng Dlab Ứng dụng cho phân phối và pha loãng mẫu Độ chính xác: ±1% Độ đúng: ± 0.2% Lưu lượng: 0.003-6000µl/s (phụ thuộc vào syringe lựa chon) Tương thích với các syringe: 250, 500 µL, 1, 2.5, 5, 10, 25mL

Hàng có sẵn
Dispenser Phân Phối Dung Môi 0.5 - 5 ml Hãng Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi 0.5 - 5 ml Hãng Dlab

Dễ dàng làm sạch và bảo trì, với bộ công cụ cấp kèm Trờ kháng với hầu hết các acid và dung dịch lỏng mạnh Dải phân phối mẫu: 0.5 – 5ml Mức chia: 0.1ml Độ chính xác: ±<0.5% hoăc ±<25ml Độ lệch: 0.1% hoặc 5µl

Hàng có sẵn
Dispenser Phân Phối Dung Môi 1 – 10 ml Hãng Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi 1 – 10 ml Hãng Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi 1 – 10 ml Hãng Dlab Dễ dàng làm sạch và bảo trì, với bộ công cụ cấp kèm Trờ kháng với hầu hết các acid và dung dịch lỏng mạnh Dải phân phối mẫu: 1 – 10ml Mức chia: 0.2ml Độ chính xác: ±<0.5% hoăc ±<50ml Độ lệch: 0.1% hoặc 10µl

Hàng có sẵn
Dispenser Phân Phối Dung Môi 2.5 – 25 ml Hãng Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi 2.5 – 25 ml Hãng Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi 2.5 – 25 ml Hãng Dlab Nắp nhò giọt Anti ngăn xả ngẫu nhiên Dễ dàng làm sạch và bảo trì, với bộ công cụ cấp kèm Trờ kháng với hầu hết các acid và dung dịch lỏng mạnh Dải phân phối mẫu: 2.5 – 25ml Mức chia: 0.5ml Độ chính xác: ±<0.5% hoăc ±<125ml Độ lệch: 0.1% hoặc 25µl

Hàng có sẵn
Dispenser Phân Phối Dung Môi 0.5 – 5ml Hãng Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi 0.5 – 5ml Hãng Dlab

Dispenser Phân Phối Dung Môi 0.5 – 5ml Hãng Dlab Dễ dàng làm sạch và bảo trì, với bộ công cụ cấp kèm Trờ kháng với hầu hết các acid và dung dịch lỏng mạnh Dải phân phối mẫu: 0.5 – 5ml Mức chia: 0.1ml Độ chính xác: ±<0.5% hoăc ±<25ml Độ lệch: 0.1% hoặc 5µl

Hàng có sẵn
Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt 6 Vị Trí,HPS-600 Hãng Taisite

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt 6 Vị Trí,HPS-600 Hãng Taisite

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt 6 Vị Trí Kích thước bề mặt gia nhiệt(DxW): Ø126mm x 6 vị trí. Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Ceramic. Điều khiển tốc độ: 0 đến 1500 Vòng/Phút. Màn hình hiển thị kỹ thuật số giá trị nhiệt độ và tốc độ khuấy. Khoảng nhiệt độ điều khiển: 250℃ Độ ổn định nhiệt độ: ± 3℃ Dung tích khuấy : 50ml đến 2000ml x 6 Vị trí.

Hàng có sẵn
Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt 20 Lít, HPS-20D Hãng Taisite

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt 20 Lít, HPS-20D Hãng Taisite

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt 20 Lít, HPS-20D Hãng Taisite Kích thước bề mặt gia nhiệt(DxW): 19x19 cm Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Ceramic. Điều khiển tốc độ: 0 đến 1500 Vòng/Phút. Màn hình hiển thị kỹ thuật số giá trị nhiệt độ và tốc độ khuấy. Khoảng nhiệt độ điều khiển: Từ nhiệt độ môi trường +5℃ đến 350℃ Độ ổn định nhiệt độ: ± 3℃ Dung tích khuấy tối đa: 20 Lít. Cảm biến ngoài: Loại PT100.

Hàng có sẵn
Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt HPS-20,Dung Tích Khuấy 20 Lít

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt HPS-20,Dung Tích Khuấy 20 Lít

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt HPS-20,Dung Tích Khuấy 20 Lít Kích thước bề mặt gia nhiệt(DxW): 19x19 cm Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Ceramic. Điều khiển tốc độ: 0 đến 1500 Vòng/Phút. Khoảng nhiệt độ điều khiển: Từ nhiệt độ môi trường +5℃ đến 350℃ Độ ổn định nhiệt độ: ± 3℃ Dung tích khuấy tối đa: 20 Lít.

Hàng có sẵn
Tủ Cấy Vi Sinh Đôi Taisite CJ-2D

Tủ Cấy Vi Sinh Đôi Taisite CJ-2D

Tủ Cấy Vi Sinh Đôi Taisite CJ-2D Vật liệu bàn thao tác bằng thép không rỉ SUS304 dễ dàng vệ sinh và khử trùng Đèn chiếu sáng: 1 cái 20W Đèn UV: 1 cái 20W Công suất động cơ quạt: 300W Hiển thị điều khiển: đèn LED Bộ lọc HEPA kích thước: 610 x 610 x 50mm (2 bộ) Bộ tiền lọc: kích thước 520 x 490 x 5mm (2 bộ) Kích thước mặt làm việc (rộng x sâu x cao): 1310 x 710 x 550 mm Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1487 x 733 x 1690 mm

Hàng có sẵn
Tủ Cấy Vi Sinh Đơn Taisite CJ-1D

Tủ Cấy Vi Sinh Đơn Taisite CJ-1D

Tủ Cấy Vi Sinh Đơn Taisite CJ-1D Kiểu tủ cấy dòng thổi đứng, cửa trượt có thể để cố định ở mọi vị trí Màng lọc HEPA đạt chuẩn cho hiệu quả lọc ≥ 99.9% với các hạt 0.3µm đạt tiêu chuẩn phòng sạch Class 100 Số người làm thao tác: 01 Số mặt thao tác: 01 mặt Tiêu chuẩn sạch: class 100 Hiệu quả lọc: ≥ 99.9% với các hạt 0.3µm Đếm vi khuẩn: ≤0.5/đĩa petri (đường kính 90mm) Tốc độ gió: 0.2 – 0.6 m/giây

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1800mm) LCB-0183B-B2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1800mm) LCB-0183B-B2 Labtech

- Tủ loại B2 khí thải được thổi ra ngoài 100% qua màng lọc ULPA, đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng và sản phẩm - Màng lọc ULPA cho hiệu suất lọc đạt 99,999% với các hạt 0.3µm cho cả bộ lọc cấp và xả - Kiểu Màng lọc ULPA U15, khung nhôm, cho hiệu suất lọc đạt 99,999% theo tiêu chuẩn ISO Class 3, Class 10

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1500mm) LCB-0153B-B2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1500mm) LCB-0153B-B2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1500mm) LCB-0153B-B2 Labtech - Tủ loại B2 khí thải được thổi ra ngoài 100% qua màng lọc ULPA, đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng và sản phẩm - Màng lọc ULPA cho hiệu suất lọc đạt 99,999% với các hạt 0.3µm cho cả bộ lọc cấp và xả - Kiểu Màng lọc ULPA U15, khung nhôm, cho hiệu suất lọc đạt 99,999% theo tiêu chuẩn ISO Class 3, Class 10

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (900mm) LCB-0103B-B2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (900mm) LCB-0103B-B2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (900mm) LCB-0103B-B2 Labtech - Tủ loại B2 khí thải được thổi ra ngoài 100% qua màng lọc ULPA, đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng và sản phẩm - Màng lọc ULPA cho hiệu suất lọc đạt 99,999% với các hạt 0.3µm cho cả bộ lọc cấp và xả - Thiết kế phía trước nghiên góc 7o cho phép dễ quan sát, thao tác, giảm thiểu áp lực lên cổ và tay của người sử dụng.

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1200mm) LCB-0123B-B2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1200mm) LCB-0123B-B2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, B2 (1200mm) LCB-0123B-B2 Labtech - Tủ loại B2 khí thải được thổi ra ngoài 100% qua màng lọc ULPA, đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng và sản phẩm - Màng lọc ULPA cho hiệu suất lọc đạt 99,999% với các hạt 0.3µm cho cả bộ lọc cấp và xả - Kiểu Màng lọc ULPA U15, khung nhôm, cho hiệu suất lọc đạt 99,999% theo tiêu chuẩn ISO Class 3, Class 10

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (1800mm) LCB-0183B-A2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (1800mm) LCB-0183B-A2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (1800mm) LCB-0183B-A2 Labtech - Kiểu gió thổi đứng đối lưu không khí với 70% lượng khí quay lại qua màng lọc ULPA tới bề mặt làm việc và 30% khí sau khi qua màng lọc thoát ra ngoài môi trường. - Thiết kế phía trước nghiên góc 7o cho phép dễ quan sát, thao tác, giảm thiểu áp lực lên cổ và tay của người sử dụng. - Màng lọc ULPA U15, khung nhôm, cho hiệu suất lọc đạt 99,999% theo tiêu chuẩn ISO Class 3, Class 10

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (1500mm) LCB-0153B-A2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (1500mm) LCB-0153B-A2 Labtech

- Kiểu gió thổi đứng đối lưu không khí với 70% lượng khí quay lại qua màng lọc ULPA tới bề mặt làm việc và 30% khí sau khi qua màng lọc thoát ra ngoài môi trường. - Thiết kế phía trước nghiên góc 7o cho phép dễ quan sát, thao tác, giảm thiểu áp lực lên cổ và tay của người sử dụng. - Màng lọc ULPA U15, khung nhôm, cho hiệu suất lọc đạt 99,999% theo tiêu chuẩn ISO Class 3, Class 10

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (900mm) LCB-0103B-A2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (900mm) LCB-0103B-A2 Labtech

- Kiểu gió thổi đứng đối lưu không khí với 70% lượng khí quay lại qua màng lọc ULPA tới bề mặt làm việc và 30% khí sau khi qua màng lọc thoát ra ngoài môi trường. - Thiết kế phía trước nghiên góc 7o cho phép dễ quan sát, thao tác, giảm thiểu áp lực lên cổ và tay của người sử dụng. - Màng lọc ULPA U15, khung nhôm, cho hiệu suất lọc đạt 99,999% theo tiêu chuẩn ISO Class 3, Class 10

Hàng có sẵn
Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (1200mm) LCB-0123B-A2 Labtech

Tủ An Toàn Sinh Học Cấp 2, Type A2 (1200mm) LCB-0123B-A2 Labtech

- Màng lọc ULPA U15, khung nhôm, cho hiệu suất lọc đạt 99,999% theo tiêu chuẩn ISO Class 3, Class 10 - Kiểu gió thổi đứng đối lưu không khí với 70% lượng khí quay lại qua màng lọc ULPA tới bề mặt làm việc và 30% khí sau khi qua màng lọc thoát ra ngoài môi trường. - Thiết kế phía trước nghiên góc 7o cho phép dễ quan sát, thao tác, giảm thiểu áp lực lên cổ và tay của người sử dụng.

Hàng có sẵn
Máy Cất Nước 2 Lần Taisite DZ-5C, DZ-10C, DZ-20C

Máy Cất Nước 2 Lần Taisite DZ-5C, DZ-10C, DZ-20C

Máy Cất Nước 2 Lần Taisite DZ-5C: Tốc độ cất 5 Lít/Giờ Máy Cất Nước 2 Lần Taisite DZ-10C: Tốc độ cất 10 Lít/Giờ Máy Cất Nước 2 Lần Taisite DZ-20C: Tốc độ cất 20 Lít/Giờ

Hàng có sẵn
Máy Cất Nước 2 Lần 20 Lít/Giờ DZ-20C Hãng Taisite

Máy Cất Nước 2 Lần 20 Lít/Giờ DZ-20C Hãng Taisite

Máy Cất Nước 2 Lần 20 Lít/Giờ DZ-20C Hãng Taisite Tốc độ cất: 20 lít/giờ Thanh đốt làm từ vật liệu CrNiTi đảm bảo chất lượng và bền, vật liệu chế tạo: Inox 304 ko rỉ và chịu được mọi loại hóa chất. Nguồn điện: 380 V, 3 phase. Công suất: 32 kW

Hàng có sẵn
Máy Cất Nước 2 Lần 10 Lít/Giờ DZ-10C Hãng Taisite

Máy Cất Nước 2 Lần 10 Lít/Giờ DZ-10C Hãng Taisite

Máy Cất Nước 2 Lần 10 Lít/Giờ DZ-10C Hãng Taisite Tốc độ cất: 10 lít/giờ Thanh đốt làm từ vật liệu CrNiTi đảm bảo chất lượng và bền, vật liệu chế tạo: Inox 304 ko rỉ và chịu được mọi loại hóa chất. Nguồn điện: 380 V, 3 phase. Công suất: 17.5 kW

Hàng có sẵn
Máy Cất Nước 2 Lần 5 Lít/Giờ DZ-5C Hãng Taisite

Máy Cất Nước 2 Lần 5 Lít/Giờ DZ-5C Hãng Taisite

Máy Cất Nước 2 Lần 5 Lít/Giờ DZ-5C Hãng Taisite Tốc độ cất: 5 lít/giờ Thanh đốt làm từ vật liệu CrNiTi đảm bảo chất lượng và bền, vật liệu chế tạo: Inox 304 ko rỉ và chịu được mọi loại hóa chất. Nguồn điện: 380 V, 3 phase. Công suất: 10 kW

Hàng có sẵn
Tủ Ấm 63 Lít DH63D Hãng Taisite (Buồng Inox)

Tủ Ấm 63 Lít DH63D Hãng Taisite (Buồng Inox)

Tủ Ấm 63 Lít DH63D Hãng Taisite (Buồng Inox) Thể tích tủ: 63 Lít Phạm vi nhiệt độ cài đặt: RT+ 5 ℃​ ~ 65 ℃ (từ nhiệt độ môi trường cộng thêm 5 độ C đến 65 độ C) Phân giải nhiệt độ: 0.1 ℃​ Biến động nhiệt độ: ± 0,5 ℃​ Nhiệt độ đồng đều: ± 1.0 ℃ Thời gian cài đặt: 0 đến 9999 phút Vật liều buồng: Inox láng gương sáng bóng Vật liệu vỏ: Thép cán nguội phun sơn

Hàng có sẵn
Máy Nghiền Dược Liệu FW177 Hãng Taisite

Máy Nghiền Dược Liệu FW177 Hãng Taisite

Máy Nghiền Dược Liệu FW177 Hãng Taisite Khả năng nghiền liên tục Khoang nghiền và nắp làm bằng thép không gỉ Đường kính của buồng nghiền (mm):φ177 Khối lượng mẫu đầu vào: 400g Tốc độ động cơ (vòng / phút):24000

Hàng có sẵn
Máy Nghiền Dược Liệu Taisite FW135, 200g

Máy Nghiền Dược Liệu Taisite FW135, 200g

Máy Nghiền Dược Liệu Taisite FW135, 200g Đường kính buồng chứa: Ø135mm Khối lượng mẫu nghiền : 200g Tốc độ động cơ : 24000 r.p.m Độ mịn : 60-200 mesh

Hàng có sẵn
Lò Nung Ống Taisite SRJX-2-13, SRJX-2.5-13

Lò Nung Ống Taisite SRJX-2-13, SRJX-2.5-13

Lò Nung Ống Taisite SRJX-2-13: 1 Ống Ø30 x 180 mm Lò Nung Ống Taisite SRJX-2.5-13: 2 Ống Ø22 x 181 mm

Hàng có sẵn
Lò Nung Ống Đôi Taisite SRJX-2.5-13

Lò Nung Ống Đôi Taisite SRJX-2.5-13

Lò Nung Ống Đôi Taisite SRJX-2.5-13 Phương pháp gia nhiệt: Thanh Carbon Silic 2 mặt Dung tích: 2 Ống Ø22 x 181 mm Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1300℃ Độ phân dải nhiệt độ: 1℃ Biến động nhiệt độ: ± 5% ℃. Thời gian gia nhiệt đạt tới nhiệt độ tối đa thông thường:70 Phút.

Hàng có sẵn
Lò Nung Ống 1300 Độ SRJX-2-13,Hãng Taisite, Ống Ø30 x 180 mm

Lò Nung Ống 1300 Độ SRJX-2-13,Hãng Taisite, Ống Ø30 x 180 mm

Lò Nung Ống 1300 Độ SRJX-2-13,Hãng Taisite, Ống Ø30 x 180 mm Phương pháp gia nhiệt: Thanh Carbon Silic 2 mặt Dung tích: Ống Ø30 x 180 mm Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1300℃ Độ phân dải nhiệt độ: 1℃ Biến động nhiệt độ: ± 5% ℃. Thời gian gia nhiệt đạt tới nhiệt độ tối đa thông thường:70 Phút.

Hàng có sẵn
Lò Nung Taisite 1300 Độ SRJX-4-13, SRJX-5-13,SRJX-8-13

Lò Nung Taisite 1300 Độ SRJX-4-13, SRJX-5-13,SRJX-8-13

Lò Nung Taisite 1300 Độ SRJX-4-13: Thể tích 4 lít Lò Nung Taisite 1300 Độ SRJX-5-13: Thể tích 4 lít Lò Nung Taisite 1300 Độ SRJX-8-13: Thể tích 18 lít

Hàng có sẵn
Lò Nung Taisite SRJX-8-13, Thể Tích 18 Lít 1300 Độ

Lò Nung Taisite SRJX-8-13, Thể Tích 18 Lít 1300 Độ

Lò Nung Taisite SRJX-8-13, Thể Tích 18 Lít 1300 Độ Phương pháp gia nhiệt: Thanh Carbon Silic 2 mặt Dung tích: 18 Lít. Kích thước buồng nung (WxDxHmm): 200 x 500 x 180 Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1300℃ Độ phân dải nhiệt độ: 1℃ Biến động nhiệt độ: ± 5% ℃. Thời gian gia nhiệt đạt tới nhiệt độ tối đa thông thường:90 Phút.

Hàng có sẵn
Lò Nung Taisite SRJX-5-13, Thể Tích 4 Lít 1300 Độ

Lò Nung Taisite SRJX-5-13, Thể Tích 4 Lít 1300 Độ

Lò Nung Taisite SRJX-5-13, Thể Tích 4 Lít 1300 Độ Phương pháp gia nhiệt: Thanh Carbon Silic 2 mặt Dung tích: 4 Lít. Kích thước buồng nung (WxDxHmm): 150 x 250 x 100 Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1300℃ Độ phân dải nhiệt độ: 1℃ Biến động nhiệt độ: ± 5% ℃. Thời gian gia nhiệt đạt tới nhiệt độ tối đa thông thường:70 Phút.

Hàng có sẵn
Lò Nung 1300 Độ SRJX-4-13, Thể Tích 4 Lít Hãng Taisite

Lò Nung 1300 Độ SRJX-4-13, Thể Tích 4 Lít Hãng Taisite

Lò Nung 1300 Độ SRJX-4-13, Thể Tích 4 Lít Hãng Taisite Phương pháp gia nhiệt: Thanh Carbon Silic 2 mặt Dung tích: 4 Lít. Kích thước buồng nung (WxDxHmm): 150 x 250 x 100 Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1300℃ Độ phân dải nhiệt độ: 1℃ Biến động nhiệt độ: ± 5% ℃. Thời gian gia nhiệt đạt tới nhiệt độ tối đa thông thường:70 Phút.

Hàng có sẵn
Lò Nung Taisite 1200 Độ SX-2.5-12, SX-5-12, SX-10-12

Lò Nung Taisite 1200 Độ SX-2.5-12, SX-5-12, SX-10-12

Lò Nung Taisite 1200 Độ SX-2.5-12: Thể tích 2 Lít Lò Nung Taisite 1200 Độ SX-5-12: Thể tích 7 Lít Lò Nung Taisite 1200 Độ SX-10-12: Thể tích 16 Lít

Hàng có sẵn
Lò Nung Taisite SX-10-12, Thể Tích 16 Lít 1200 Độ

Lò Nung Taisite SX-10-12, Thể Tích 16 Lít 1200 Độ

Lò Nung Taisite SX-10-12, Thể Tích 16 Lít 1200 Độ Phương pháp gia nhiệt: Gia nhiệt 3 mặt Dung tích: 10 Lít. Kích thước buồng nung (WxDxHmm): 250 x 400 x 160 Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1200℃ Độ phân dải nhiệt độ: 1℃ Biến động nhiệt độ: ± 5% ℃. Thời gian gia nhiệt đạt tới nhiệt độ tối đa thông thường:80 Phút.

Hàng có sẵn

Danh mục sản phẩm

Sản phẩm nổi bật

Hổ trợ trực tuyến

Mr.Đăng

Mr.Đăng - 0903 07 1102

Tư vấn viên

Tư vấn viên - 0983 23 8192

Thống kê

  • Đang online 42
  • Hôm nay 1,017
  • Hôm qua 3,037
  • Trong tuần 10,746
  • Trong tháng 29,457
  • Tổng cộng 4,332,982

Top

   (0)